Tiếng Nhật

なきあう
Nghĩa: khóc cùng nhau; cùng bật khóc với nhau
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 泣き合う 泣き合わない
Lịch sự 泣き合います 泣き合いません
Quá khứ 泣き合った 泣き合わなかった
Lịch sự + Quá khứ 泣き合いました 泣き合いませんでした
Thể て 泣き合って 泣き合わなくて
Khả năng 泣き合える 泣き合えない
Bị động 泣き合われる 泣き合われない
Sai khiến 泣き合わせる 泣き合わせない
Sai khiến + Bị động 泣き合わされる 泣き合わされない
Mệnh lệnh 泣き合え 泣き合うな

Ví dụ

姉妹は久しぶりに会って泣き合った。
Hai chị em gặp lại sau một thời gian dài và đã khóc cùng nhau.

Ghi chú sử dụng

Động từ qua lại, dùng khi nhiều người cùng khóc vì một cảm xúc chung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.