Tiếng Nhật

にく
Nghĩa: thịt; cùi (hoa quả)
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

スーパーで夕食のために肉を買った。
Tôi đã mua thịt ở siêu thị để chuẩn bị cho bữa tối.
私はあまり肉を食べない。
Tôi không ăn thịt nhiều lắm.
私は肉よりむしろ魚が好きだ。
Tôi thích cá hơn là thịt.
冷蔵庫に入れておかなかったので、肉が腐ってしまった。
Vì không cho vào tủ lạnh nên thịt đã bị hỏng.
この店では、野菜から肉に至るまで、すべて地元産だ。
Trong cửa hàng này, mọi thứ từ rau củ đến thịt đều là sản phẩm địa phương.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ thịt động vật, nhưng cũng có thể chỉ cơ bắp của con người hoặc phần thịt quả.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.