Tiếng Nhật

とともに
Nghĩa: cùng với; đồng thời với; song song với
Từ loại: Tiểu từ

Nghe phát âm

Viết tay

と
共
に

Câu ví dụ

Tôi đã tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ cùng với gia đình.
彼は豪華な生活を捨て、妻と共に縞衣綦巾の質素な暮らしを選んだ。
Anh ấy đã từ bỏ cuộc sống xa hoa và chọn cuộc sống giản dị cùng vợ trong bộ quần áo thô sơ.
時間と共に美しい花も敗柳残花になると言われる
It is said that with time, even beautiful flowers fade

Ghi chú sử dụng

Diễn tả việc cùng làm gì đó với ai đó hoặc các sự việc xảy ra đồng thời. Cách diễn đạt này trang trọng hơn 'と一緒に'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.