Tiếng Nhật

いとをひく
Nghĩa: giật dây; thao túng từ phía sau; kéo thành sợi
Từ loại: Động từ, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 糸を引く 糸を引かない
Lịch sự 糸を引きます 糸を引きません
Quá khứ 糸を引いた 糸を引かなかった
Lịch sự + Quá khứ 糸を引きました 糸を引きませんでした
Thể て 糸を引いて 糸を引かなくて
Khả năng 糸を引ける 糸を引けない
Bị động 糸を引かれる 糸を引かれない
Sai khiến 糸を引かせる 糸を引かせない
Sai khiến + Bị động 糸を引かされる 糸を引かされない
Mệnh lệnh 糸を引け 糸を引くな

Ví dụ

事件の裏で糸を引く人物がいる。
Có một người đang giật dây phía sau vụ việc.

Ghi chú sử dụng

Trong câu này, cụm này được dùng như thành ngữ, nghĩa là có người âm thầm điều khiển sự việc từ phía sau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.