Tiếng Nhật

てがみ
Nghĩa: lá thư; bức thư
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

手
紙

Câu ví dụ

Một lá thư từ mẹ đã đến sau một thời gian dài.
友達から手紙をもらった
Tôi đã nhận được thư từ bạn.
手紙を出す
Gửi thư.
友達に手紙を書く。
Tôi viết thư cho bạn.
私はお母さんに手紙を書きました。
Tôi đã viết một bức thư cho mẹ tôi.
スーパーへ行くついでに、手紙を出してきて。
Nhân tiện đi siêu thị, hãy gửi lá thư này nhé.
感謝の気持ちを込めて、手紙を書きました。
Tôi đã viết một lá thư với lòng biết ơn chân thành.
彼女は手紙を読みながら、ふふと笑った。
Cô ấy cười khúc khích khi đọc lá thư.
その手紙の宛名は佐藤殿となっている。
Người nhận lá thư được đề là ông Sato.
手紙に自分の想いを込めた。
Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.

Ghi chú sử dụng

Một tin nhắn viết tay gửi cho ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.