Tiếng Nhật

める

みをひそめる
Nghĩa: ẩn mình; trốn khỏi tầm nhìn
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 身を潜める 身を潜めない
Lịch sự 身を潜めます 身を潜めません
Quá khứ 身を潜めた 身を潜めなかった
Lịch sự + Quá khứ 身を潜めました 身を潜めませんでした
Thể て 身を潜めて 身を潜めなくて
Khả năng 身を潜められる 身を潜められない
Bị động 身を潜められる 身を潜められない
Sai khiến 身を潜めさせる 身を潜めさせない
Mệnh lệnh 身を潜めろ 身を潜めるな

Ví dụ

彼女は嵐が過ぎるまで小屋に身を潜めた。
Cô ấy ẩn mình trong căn lều cho đến khi cơn bão qua đi.

Ghi chú sử dụng

Từ này dùng cho việc trốn trong một nơi cụ thể hoặc sống kín đáo để tránh bị chú ý.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.