Tiếng Nhật

はんかん
Nghĩa: ác cảm; sự phản cảm; sự căm ghét
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

反
感

Câu ví dụ

Thái độ thô lỗ của anh ấy đã gây ra ác cảm cho những người xung quanh.
彼の傲慢な態度は、周囲の反感を買った。
Thái độ ngạo mạn của anh ta đã gây ra sự phẫn nộ cho những người xung quanh.
彼の功績に対する溢美の言は、かえって周囲の反感を買った。
Những lời ca tụng quá lời về thành tích của anh ta thực chất đã gây ra sự ác cảm từ những người xung quanh.
彼は他人の失敗を嘲戯して、周囲の反感を買った。
Anh ta chế nhạo thất bại của người khác và chuốc lấy sự phẫn nộ của những người xung quanh.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng với các động từ như 抱く (cảm thấy) hoặc 買う (gây ra).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.