Tiếng Nhật

れる

みちあふれる
Nghĩa: tràn đầy; nồng nặc
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 満ち溢れる 満ち溢れない
Lịch sự 満ち溢れます 満ち溢れません
Quá khứ 満ち溢れた 満ち溢れなかった
Lịch sự + Quá khứ 満ち溢れました 満ち溢れませんでした
Thể て 満ち溢れて 満ち溢れなくて
Khả năng 満ち溢れられる 満ち溢れられない
Bị động 満ち溢れられる 満ち溢れられない
Sai khiến 満ち溢れさせる 満ち溢れさせない
Mệnh lệnh 満ち溢れろ 満ち溢れるな

Viết tay

満
ち
溢
れ
る

Câu ví dụ

Khuôn mặt anh ấy tràn đầy sự tự tin.
春の訪れとともに、山々は鬱鬱勃勃とした生気に満ち溢れている。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, những ngọn núi tràn đầy sức sống bừng bừng.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một thứ gì đó (như cảm xúc hoặc phẩm chất) hiện diện dồi dào.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.