Tiếng Nhật

ばせる

しのばせる
Nghĩa: giấu hoặc lén đặt một vật vào đâu đó
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 忍ばせる 忍ばせない
Lịch sự 忍ばせます 忍ばせません
Quá khứ 忍ばせた 忍ばせなかった
Lịch sự + Quá khứ 忍ばせました 忍ばせませんでした
Thể て 忍ばせて 忍ばせなくて
Khả năng 忍ばせられる 忍ばせられない
Bị động 忍ばせられる 忍ばせられない
Sai khiến 忍ばせさせる 忍ばせさせない
Mệnh lệnh 忍ばせろ 忍ばせるな

Ví dụ

母は弁当に小さな手紙を忍ばせた。
Người mẹ lặng lẽ đặt một lá thư nhỏ vào hộp cơm.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một vật được đặt hoặc mang theo sao cho người khác khó nhận ra. Cũng có thể nói về bước chân hay cử động được làm nhẹ đi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.