Tiếng Nhật

ける

しばりつける
Nghĩa: buộc chặt; trói buộc
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 縛り付ける 縛り付けない
Lịch sự 縛り付けます 縛り付けません
Quá khứ 縛り付けた 縛り付けなかった
Lịch sự + Quá khứ 縛り付けました 縛り付けませんでした
Thể て 縛り付けて 縛り付けなくて
Khả năng 縛り付けられる 縛り付けられない
Bị động 縛り付けられる 縛り付けられない
Sai khiến 縛り付けさせる 縛り付けさせない
Mệnh lệnh 縛り付けろ 縛り付けるな

Viết tay

縛
り
付
け
る

Câu ví dụ

Tên tội phạm đã bị trói vào cột bằng một sợi dây thừng dày.
農奴は土地に縛り付けられていた。
Nông nô bị trói buộc vào đất đai.

Ghi chú sử dụng

Dùng theo nghĩa đen là buộc bằng dây, và nghĩa bóng là hạn chế tự do của ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.