Tiếng Nhật

ほお
Nghĩa: má, gò má
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ほほ

Nghe phát âm

Viết tay

頬

Câu ví dụ

Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ.
彼女は彼の頬にキスをした。
Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
涙が頬を伝って落ちた。
Những giọt nước mắt chảy dài trên má cô ấy.
頬がほんのり赤らんだ。
Đôi má cô ấy hơi ửng hồng.
彼女は褒め言葉に頬を赤らめた。
Cô ấy đỏ mặt vì lời khen.
彼女の頬がほんのり桜色に染まった。
Đôi má cô ấy ửng lên màu hồng nhạt của hoa anh đào.
赤ちゃんの頬に柔らかな産毛が生えている
Những sợi lông tơ mềm mại đang mọc trên má em bé.
優しい風が頬を撫ぜた。
Một cơn gió nhẹ mơn man má tôi.

Ghi chú sử dụng

Phần mềm ở hai bên khuôn mặt, giữa tai và mũi/miệng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.