Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

くなる

あおくなる
Nghĩa: trở nên xanh; tái mặt vì sợ hãi, sốc hoặc lo lắng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 青くなる 青くならない
Lịch sự 青くなります 青くなりません
Quá khứ 青くなった 青くならなかった
Lịch sự + Quá khứ 青くなりました 青くなりませんでした
Thể て 青くなって 青くならなくて
Khả năng 青くなれる 青くなれない
Bị động 青くなられる 青くなられない
Sai khiến 青くならせる 青くならせない
Sai khiến + Bị động 青くならされる 青くならされない
Mệnh lệnh 青くなれ 青くなるな

Ví dụ

財布をなくして、彼は青くなった。
Khi làm mất ví, anh ấy tái mặt.

Ghi chú sử dụng

Từ này có thể chỉ màu chuyển sang xanh thật, nhưng khi nói về người thì thường diễn tả khuôn mặt tái đi vì sợ hoặc lo.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.