Tiếng Nhật

あね
Nghĩa: chị gái
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

姉

Câu ví dụ

Chị gái tôi là giáo viên ở trường.
姉は遠い町へ嫁いでいった。
Chị gái tôi đã đi lấy chồng ở một thị trấn xa xôi.
姉は櫛で髪を綺麗に梳かした
Chị gái tôi đã chải tóc thật đẹp bằng lược.
姉は弟に元気出してと言った。
Người chị bảo em trai hãy vui lên.
成人式で、姉は綺麗な振袖を着ていた。
Chị gái tôi đã mặc một bộ furisode tuyệt đẹp trong lễ trưởng thành.
姉は既婚で、子供が二人います。
Chị gái tôi đã kết hôn và có hai con.
姉は有名な婦人科医です。
Chị gái tôi là một bác sĩ phụ khoa nổi tiếng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ chị gái của chính mình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.