Tiếng Nhật

げんかい
Nghĩa: giới hạn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

限
界

Câu ví dụ

Vào cuối cuộc chạy marathon, anh ấy đã chạm đến giới hạn thể lực của mình.
彼は「もう限界だ」ってな顔をしていた
Anh ấy lộ ra vẻ mặt kiểu như 'Tôi đã đến giới hạn rồi'.
眠気が限界に達し、まぶたが自然と閉じてしまった。
Cơn buồn ngủ đã đạt đến giới hạn, và mí mắt tôi tự nhiên nhắm lại.
彼らの忍耐は限界に達した
Sự kiên nhẫn của họ đã đạt đến giới hạn.
病院の病床使用率が限界に近づいている。
Tỷ lệ sử dụng giường bệnh của bệnh viện đang tiến đến giới hạn.

Ghi chú sử dụng

Chỉ điểm cuối cùng hoặc mức tối đa mà một sự vật hoặc khả năng có thể đạt tới.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.