Tiếng Nhật

みぎて
Nghĩa: tay phải; phía bên phải
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

右
手

Câu ví dụ

Nếu bạn rẽ phải tại ngã tư, bạn sẽ thấy một ngân hàng ở phía bên phải.
彼は右手を差し出した
Anh ấy đã đưa tay phải ra.
彼は右手と左手の両方で文字が書ける。
Anh ấy có thể viết chữ bằng cả hai tay phải và trái.
彼女は右手の小指に指輪をはめている。
Cô ấy đang đeo nhẫn ở ngón út bàn tay phải.
一つ目の角を右に曲がると、右手に郵便局があります。
Nếu bạn rẽ phải ở góc đường đầu tiên, bạn sẽ thấy bưu điện ở phía bên phải.
正義の女神は右手に剣を、左手に天秤を持つ。
Nữ thần công lý tay phải cầm kiếm, tay trái cầm cán cân.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ bàn tay phải hoặc hướng/phía bên phải.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.