Tiếng Nhật

とびさる
Nghĩa: bay đi; bay mất
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 飛び去る 飛び去らない
Lịch sự 飛び去ります 飛び去りません
Quá khứ 飛び去った 飛び去らなかった
Lịch sự + Quá khứ 飛び去りました 飛び去りませんでした
Thể て 飛び去って 飛び去らなくて
Khả năng 飛び去れる 飛び去れない
Bị động 飛び去られる 飛び去られない
Sai khiến 飛び去らせる 飛び去らせない
Sai khiến + Bị động 飛び去らされる 飛び去らされない
Mệnh lệnh 飛び去れ 飛び去るな

Viết tay

飛
び
去
る

Câu ví dụ

Con chim đã bay đi xa.
彼は飛び去る鳥を黙って目で追った。
Anh ấy im lặng nhìn theo con chim đang bay đi.
飛行機が爆音を響かせて飛び去った。
Chiếc máy bay đã bay đi với một tiếng gầm rú chói tai.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi chim chóc hoặc máy bay rời khỏi một nơi nào đó bằng cách bay.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.