Tiếng Nhật

ねにもつ
Nghĩa: để bụng; thù dai
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 根に持つ 根に持たない
Lịch sự 根に持ちます 根に持ちません
Quá khứ 根に持った 根に持たなかった
Lịch sự + Quá khứ 根に持ちました 根に持ちませんでした
Thể て 根に持って 根に持たなくて
Khả năng 根に持てる 根に持てない
Bị động 根に持たれる 根に持たれない
Sai khiến 根に持たせる 根に持たせない
Sai khiến + Bị động 根に持たされる 根に持たされない
Mệnh lệnh 根に持て 根に持つな

Viết tay

根
に
持
つ

Câu ví dụ

Anh ấy vẫn cứ để bụng chuyện hồi xưa.
彼は器が小さく、睚眦之怨すら根に持つような男だ。
Anh ta là một kẻ hẹp hòi, đến nỗi một mối hận thù nhỏ nhặt cũng để bụng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc giữ mãi sự giận dỗi hoặc căm ghét trong lòng về một chuyện đã qua.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.