Tiếng Nhật

する

じする
Nghĩa: từ chức; rời khỏi; từ chối
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 辞する 辞しない
Lịch sự 辞します 辞しません
Quá khứ 辞した 辞しなかった
Lịch sự + Quá khứ 辞しました 辞しませんでした
Thể て 辞して 辞しなくて
Khả năng 辞できる 辞できない
Bị động 辞される 辞されない
Sai khiến 辞させる 辞させない
Mệnh lệnh 辞しろ 辞するな

Viết tay

辞
す
る

Câu ví dụ

Tôi đã quyết định từ chức tại công ty mà tôi đã gắn bó nhiều năm.
彼は長年勤めた官職を辞し、故郷に帰ることにした。
Ông đã từ chức quan chức mà mình đã đảm nhận trong nhiều năm và quyết định trở về quê hương.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng trong các bối cảnh trang trọng để chỉ việc từ chức hoặc rời khỏi một nơi nào đó sau khi thăm hỏi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.