Tiếng Nhật

えいよ
Nghĩa: vinh dự; danh dự; vinh quang
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

栄
誉

Câu ví dụ

Ông đã được tuyên dương vì những thành tựu trong nhiều năm và nhận được vinh dự cao quý nhất.
観客は、見事な演奏を披露したピアニストの栄誉を称えた。
Khán giả đã ca ngợi niềm vinh dự của nghệ sĩ dương cầm, người đã có một buổi biểu diễn tuyệt vời.
彼は長年の努力が実り、ついに鶯遷の栄誉を手にした。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã có được vinh dự thăng tiến trong cuộc đời.
大臣は天顔咫尺の栄誉を受けた
The minister received the honor of serving close to the emperor.

Ghi chú sử dụng

Chỉ sự công nhận và tôn trọng cao quý từ người khác hoặc xã hội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.