Tiếng Nhật

こす

ほりおこす
Nghĩa: đào bới; khai quật; khai khẩn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 掘り起こす 掘り起こさない
Lịch sự 掘り起こします 掘り起こしません
Quá khứ 掘り起こした 掘り起こさなかった
Lịch sự + Quá khứ 掘り起こしました 掘り起こしませんでした
Thể て 掘り起こして 掘り起こさなくて
Khả năng 掘り起こせる 掘り起こせない
Bị động 掘り起こされる 掘り起こされない
Sai khiến 掘り起こさせる 掘り起こさせない
Mệnh lệnh 掘り起こせ 掘り起こすな

Viết tay

掘
り
起
こ
す

Câu ví dụ

Anh ấy đã đào vườn lên và tìm thấy một đồng tiền vàng cổ.
作業員は鶴嘴を使って硬い地面を掘り起こした。
Người công nhân đã sử dụng cuốc chim để đào lớp đất cứng.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho việc lật đất hoặc tìm ra những thứ đang bị che lấp.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.