Tiếng Nhật

ばす

なげとばす
Nghĩa: ném đi; quăng đi; quật ngã
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 投げ飛ばす 投げ飛ばさない
Lịch sự 投げ飛ばします 投げ飛ばしません
Quá khứ 投げ飛ばした 投げ飛ばさなかった
Lịch sự + Quá khứ 投げ飛ばしました 投げ飛ばしませんでした
Thể て 投げ飛ばして 投げ飛ばさなくて
Khả năng 投げ飛ばせる 投げ飛ばせない
Bị động 投げ飛ばされる 投げ飛ばされない
Sai khiến 投げ飛ばさせる 投げ飛ばさせない
Mệnh lệnh 投げ飛ばせ 投げ飛ばすな

Viết tay

投
げ
飛
ば
す

Câu ví dụ

Trong trận đấu judo, tôi đã quật ngã đối thủ một cách đẹp mắt.
柔よく剛を制すという言葉通り、小柄な選手が巨漢を投げ飛ばした。
Đúng như câu nói 'lấy nhu thắng cương', vận động viên nhỏ con đã quật ngã gã khổng lồ.

Ghi chú sử dụng

Mô tả việc ném một thứ gì đó hoặc ai đó với lực rất mạnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.