Tiếng Nhật

鹿にする

こばかにする
Nghĩa: coi thường; chế giễu với thái độ khinh nhẹ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 小馬鹿にする 小馬鹿にしない
Lịch sự 小馬鹿にします 小馬鹿にしません
Quá khứ 小馬鹿にした 小馬鹿にしなかった
Lịch sự + Quá khứ 小馬鹿にしました 小馬鹿にしませんでした
Thể て 小馬鹿にして 小馬鹿にしなくて
Khả năng 小馬鹿にできる 小馬鹿にできない
Bị động 小馬鹿にされる 小馬鹿にされない
Sai khiến 小馬鹿にさせる 小馬鹿にさせない
Mệnh lệnh 小馬鹿にしろ 小馬鹿にするな

Ví dụ

同僚を小馬鹿にする発言は、信頼を失う原因になる。
Một lời nói coi thường đồng nghiệp sẽ trở thành lý do khiến người ta mất lòng tin.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó tỏ thái độ xem người khác là thấp kém hoặc ngốc nghếch, thường bằng giọng mỉa mai.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.