Tiếng Nhật

みなぎる
Nghĩa: tràn đầy; dâng trào (sức mạnh, cảm xúc)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 漲る 漲らない
Lịch sự 漲ります 漲りません
Quá khứ 漲った 漲らなかった
Lịch sự + Quá khứ 漲りました 漲りませんでした
Thể て 漲って 漲らなくて
Khả năng 漲れる 漲れない
Bị động 漲られる 漲られない
Sai khiến 漲らせる 漲らせない
Sai khiến + Bị động 漲らされる 漲らされない
Mệnh lệnh 漲れ 漲るな

Viết tay

漲
る

Câu ví dụ

Sức trẻ tràn đầy trong cơ thể anh ấy.
彼は敗北を喫したが、その目にはまだ闘志がみなぎっていた。
Anh ấy đã chịu thất bại, nhưng trong ánh mắt vẫn tràn đầy ý chí chiến đấu.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng để mô tả một cảm xúc hoặc năng lượng mạnh mẽ tràn ngập ai đó hoặc điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.