Tiếng Nhật

あおぎみる
Nghĩa: ngước nhìn; kính ngưỡng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 仰ぎ見る 仰ぎ見ない
Lịch sự 仰ぎ見ます 仰ぎ見ません
Quá khứ 仰ぎ見た 仰ぎ見なかった
Lịch sự + Quá khứ 仰ぎ見ました 仰ぎ見ませんでした
Thể て 仰ぎ見て 仰ぎ見なくて
Khả năng 仰ぎ見られる 仰ぎ見られない
Bị động 仰ぎ見られる 仰ぎ見られない
Sai khiến 仰ぎ見させる 仰ぎ見させない
Mệnh lệnh 仰ぎ見ろ 仰ぎ見るな

Ví dụ

登山者たちは頂上から朝焼けの空を仰ぎ見た。
Từ đỉnh núi, những người leo núi ngước nhìn bầu trời rực đỏ lúc bình minh.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ hành động ngước nhìn lên cao, hoặc nghĩa bóng là kính trọng và ngưỡng mộ một người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.