Tiếng Nhật

むす
Nghĩa: hấp; ẩm ướt/oi bức
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 蒸す 蒸さない
Lịch sự 蒸します 蒸しません
Quá khứ 蒸した 蒸さなかった
Lịch sự + Quá khứ 蒸しました 蒸しませんでした
Thể て 蒸して 蒸さなくて
Khả năng 蒸せる 蒸せない
Bị động 蒸される 蒸されない
Sai khiến 蒸させる 蒸させない
Mệnh lệnh 蒸せ 蒸すな

Viết tay

蒸
す

Câu ví dụ

Vào một ngày hè nóng ẩm, căn phòng trở nên oi bức.
朝食に、蒸した豆をサラダに入れて食べた。
Tôi đã cho đậu hấp vào món salad và ăn vào bữa sáng.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ việc nấu ăn bằng cách hấp hoặc tình trạng thời tiết nóng ẩm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.