Tiếng Nhật

りつける

しばりつける
Nghĩa: buộc chặt; trói chặt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 縛りつける 縛りつけない
Lịch sự 縛りつけます 縛りつけません
Quá khứ 縛りつけた 縛りつけなかった
Lịch sự + Quá khứ 縛りつけました 縛りつけませんでした
Thể て 縛りつけて 縛りつけなくて
Khả năng 縛りつけられる 縛りつけられない
Bị động 縛りつけられる 縛りつけられない
Sai khiến 縛りつけさせる 縛りつけさせない
Mệnh lệnh 縛りつけろ 縛りつけるな

Ví dụ

作業員は強い風に備えて看板を柱に縛りつけた。
Người công nhân buộc tấm biển vào cột để chuẩn bị cho gió mạnh.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi cố định một vật để nó không di chuyển, và cũng có thể dùng bóng gió về sự ràng buộc bởi quy tắc hay nghĩa vụ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.