Tiếng Nhật

きをゆるす
Nghĩa: tin tưởng ai đó; mất cảnh giác
Từ loại: Động từ, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 気を許す 気を許さない
Lịch sự 気を許します 気を許しません
Quá khứ 気を許した 気を許さなかった
Lịch sự + Quá khứ 気を許しました 気を許しませんでした
Thể て 気を許して 気を許さなくて
Khả năng 気を許せる 気を許せない
Bị động 気を許される 気を許されない
Sai khiến 気を許させる 気を許させない
Mệnh lệnh 気を許せ 気を許すな

Ví dụ

彼女は初対面の相手にもすぐ気を許す。
Cô ấy nhanh chóng mất cảnh giác ngay cả với người mới gặp lần đầu.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó bớt đề phòng vì tin người khác. Cách nói này có thể tích cực, nhưng cũng thường dùng để nhắc nhở.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.