Tiếng Nhật

みしだく

もみしだく
Nghĩa: vò, bóp hoặc vùi dập mạnh đến mức làm rối hay biến dạng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 揉みしだく 揉みしだかない
Lịch sự 揉みしだきます 揉みしだきません
Quá khứ 揉みしだいた 揉みしだかなかった
Lịch sự + Quá khứ 揉みしだきました 揉みしだきませんでした
Thể て 揉みしだいて 揉みしだかなくて
Khả năng 揉みしだける 揉みしだけない
Bị động 揉みしだかれる 揉みしだかれない
Sai khiến 揉みしだかせる 揉みしだかせない
Sai khiến + Bị động 揉みしだかされる 揉みしだかされない
Mệnh lệnh 揉みしだけ 揉みしだくな

Ví dụ

台風の風が庭の草木を揉みしだいた。
Gió bão đã vùi dập cây cỏ trong vườn.

Ghi chú sử dụng

Từ này diễn tả tác động rất mạnh khiến vật bị nhàu, rối hoặc hư hại. Sắc thái khá dữ dội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.