Tiếng Nhật

かたにかつぐ
Nghĩa: vác trên vai
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 肩に担ぐ 肩に担がない
Lịch sự 肩に担ぎます 肩に担ぎません
Quá khứ 肩に担いだ 肩に担がなかった
Lịch sự + Quá khứ 肩に担ぎました 肩に担ぎませんでした
Thể て 肩に担いで 肩に担がなくて
Khả năng 肩に担げる 肩に担げない
Bị động 肩に担がれる 肩に担がれない
Sai khiến 肩に担がせる 肩に担がせない
Sai khiến + Bị động 肩に担がされる 肩に担がされない
Mệnh lệnh 肩に担げ 肩に担ぐな

Ví dụ

彼は重い袋を肩に担いで坂を上った。
Anh ấy vác chiếc túi nặng lên vai rồi leo lên dốc.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi mang túi, đồ nặng, dụng cụ hoặc cây sào bằng cách đặt lên vai.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.