Tiếng Nhật

れる

なきくずれる
Nghĩa: khóc nức nở; khóc quỵ xuống
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 泣き崩れる 泣き崩れない
Lịch sự 泣き崩れます 泣き崩れません
Quá khứ 泣き崩れた 泣き崩れなかった
Lịch sự + Quá khứ 泣き崩れました 泣き崩れませんでした
Thể て 泣き崩れて 泣き崩れなくて
Khả năng 泣き崩れられる 泣き崩れられない
Bị động 泣き崩れられる 泣き崩れられない
Sai khiến 泣き崩れさせる 泣き崩れさせない
Mệnh lệnh 泣き崩れろ 泣き崩れるな

Viết tay

泣
き
崩
れ
る

Câu ví dụ

Cô ấy đã khóc quỵ xuống ngay tại chỗ sau khi nghe tin buồn.
テーブルに突っ伏して泣き崩れた。
Anh ấy gục mặt xuống bàn và bật khóc nức nở.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó khóc dữ dội đến mức không thể đứng vững hoặc giữ bình tĩnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.