Tiếng Nhật

つきたつ
Nghĩa: đứng thẳng; đâm xuyên; đột ngột đứng lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 突き立つ 突き立たない
Lịch sự 突き立ちます 突き立ちません
Quá khứ 突き立った 突き立たなかった
Lịch sự + Quá khứ 突き立ちました 突き立ちませんでした
Thể て 突き立って 突き立たなくて
Khả năng 突き立てる 突き立てない
Bị động 突き立たれる 突き立たれない
Sai khiến 突き立たせる 突き立たせない
Sai khiến + Bị động 突き立たされる 突き立たされない
Mệnh lệnh 突き立て 突き立つな

Viết tay

突
き
立
つ

Ví dụ

Trong hoang địa, có một cây duy nhất đứng thẳng giữa gió.

Ghi chú sử dụng

Mô tả một vật đứng thẳng và nổi bật, thường ngụ ý sự vững chắc hoặc được cố định tại chỗ chống lại các lực lượng bên ngoài.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.