Tiếng Nhật

あまりに

あまりに
Nghĩa: quá; quá mức; cực kỳ
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

あまりに寒かったので家にいた。
Vì quá lạnh nên tôi đã ở nhà.
講義中、あまりに眠くて居眠りをしてしまった。
Trong lúc nghe giảng, tôi buồn ngủ đến mức đã ngủ gật.
彼の冗談があまりにもおかしくて、思わず吹き出してしまった。
Câu chuyện đùa của anh ấy buồn cười đến mức tôi không cầm được mà phì cười.
あまりに簡単に解決して拍子抜けした。
Vấn đề được giải quyết dễ dàng đến mức tôi cảm thấy hụt hẫng.
そのニュースはあまりに衝撃的で、言葉を失った。
Tin tức đó gây sốc đến mức tôi không thốt nên lời.

Ghi chú sử dụng

Nhấn mạnh rằng điều gì đó là quá mức hoặc vượt quá giới hạn hợp lý.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.