Tiếng Nhật

たたきだす
Nghĩa: đuổi thẳng ra ngoài; đạt thành tích ấn tượng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 叩き出す 叩き出さない
Lịch sự 叩き出します 叩き出しません
Quá khứ 叩き出した 叩き出さなかった
Lịch sự + Quá khứ 叩き出しました 叩き出しませんでした
Thể て 叩き出して 叩き出さなくて
Khả năng 叩き出せる 叩き出せない
Bị động 叩き出される 叩き出されない
Sai khiến 叩き出させる 叩き出させない
Mệnh lệnh 叩き出せ 叩き出すな

Ví dụ

チームは大会で新記録を叩き出した。
Đội đó đã lập kỷ lục mới trong giải đấu.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ việc đuổi ai đó ra ngoài một cách thô bạo, hoặc đạt điểm số, kết quả hay kỷ lục nổi bật nhờ nỗ lực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.