Tiếng Nhật

わきたつ
Nghĩa: sôi sục; náo nhiệt vì phấn khích
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 沸き立つ 沸き立たない
Lịch sự 沸き立ちます 沸き立ちません
Quá khứ 沸き立った 沸き立たなかった
Lịch sự + Quá khứ 沸き立ちました 沸き立ちませんでした
Thể て 沸き立って 沸き立たなくて
Khả năng 沸き立てる 沸き立てない
Bị động 沸き立たれる 沸き立たれない
Sai khiến 沸き立たせる 沸き立たせない
Sai khiến + Bị động 沸き立たされる 沸き立たされない
Mệnh lệnh 沸き立て 沸き立つな

Ví dụ

地元チームの優勝に、街全体が沸き立った。
Khi đội địa phương vô địch, cả thành phố đã sôi sục vì phấn khích.

Ghi chú sử dụng

Động từ này dùng cho chất lỏng sôi mạnh, hoặc theo nghĩa bóng cho đám đông và cảm xúc dâng trào vì phấn khích.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.