Tiếng Nhật

ふみはずす
Nghĩa: bước hụt; lầm đường lạc lối
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 踏み外す 踏み外さない
Lịch sự 踏み外します 踏み外しません
Quá khứ 踏み外した 踏み外さなかった
Lịch sự + Quá khứ 踏み外しました 踏み外しませんでした
Thể て 踏み外して 踏み外さなくて
Khả năng 踏み外せる 踏み外せない
Bị động 踏み外される 踏み外されない
Sai khiến 踏み外させる 踏み外させない
Mệnh lệnh 踏み外せ 踏み外すな

Viết tay

踏
み
外
す

Câu ví dụ

Tôi đã bước hụt trên cầu thang trong bóng tối.
階段で足を踏み外して、足首を挫いてしまった。
Tôi bị hụt chân trên cầu thang và bị bong gân cổ chân.

Ghi chú sử dụng

Có thể nghĩa là bước hụt chân thật sự hoặc nghĩa bóng là đi sai đường trong cuộc sống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.