Tiếng Nhật

のらねこ
Nghĩa: mèo hoang
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

野
良
猫

Câu ví dụ

Không được cho mèo hoang trong xóm ăn.
野良猫が餌を狙って飛びかかった。
Con mèo hoang đã vồ lấy miếng mồi.
彼は野良猫を飼い慣らした。
Anh ấy đã thuần hóa một con mèo hoang.
怪我をした野良猫を助けるために、獣医を呼んだ。
Tôi đã gọi bác sĩ thú y để giúp một con mèo hoang bị thương.
野良猫は、時間をかけて徐々に人間に馴致していった。
Con mèo hoang dần dần trở nên quen thuộc với con người theo thời gian.
春になると、野良猫たちが盛りがついて、夜通し鳴いている。
Khi mùa xuân đến, lũ mèo hoang bắt đầu động hớn và kêu gào suốt đêm.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những con mèo không có chủ, sống ngoài đường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.