Tiếng Nhật

げる

たなにあげる
Nghĩa: gạt sang một bên điều bất lợi cho mình; lờ đi lỗi của bản thân
Từ loại: Động từ, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 棚に上げる 棚に上げない
Lịch sự 棚に上げます 棚に上げません
Quá khứ 棚に上げた 棚に上げなかった
Lịch sự + Quá khứ 棚に上げました 棚に上げませんでした
Thể て 棚に上げて 棚に上げなくて
Khả năng 棚に上げられる 棚に上げられない
Bị động 棚に上げられる 棚に上げられない
Sai khiến 棚に上げさせる 棚に上げさせない
Mệnh lệnh 棚に上げろ 棚に上げるな

Viết tay

棚
に
上
げ
る

Ví dụ

Anh ấy có thói quen lờ đi những thất bại của chính mình.

Ghi chú sử dụng

Đây là thành ngữ, thường mang sắc thái phê phán khi ai đó bỏ qua lỗi của mình mà xét nét người khác.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.