Tiếng Nhật

むしかえす
Nghĩa: khơi lại; lật lại một vấn đề đã được giải quyết
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 蒸し返す 蒸し返さない
Lịch sự 蒸し返します 蒸し返しません
Quá khứ 蒸し返した 蒸し返さなかった
Lịch sự + Quá khứ 蒸し返しました 蒸し返しませんでした
Thể て 蒸し返して 蒸し返さなくて
Khả năng 蒸し返せる 蒸し返せない
Bị động 蒸し返される 蒸し返されない
Sai khiến 蒸し返させる 蒸し返させない
Mệnh lệnh 蒸し返せ 蒸し返すな

Ví dụ

会議で、前に出た問題を蒸し返すのはやめよう。
Hãy thôi khơi lại trong cuộc họp một vấn đề vốn đã được giải quyết.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng khi ai đó đưa một tranh chấp cũ hoặc một việc đã khép lại ra bàn luận lần nữa. Theo nghĩa đen, từ này cũng có thể chỉ việc hấp thức ăn lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.