Tiếng Nhật

らす

こらす
Nghĩa: nheo mắt; tập trung
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 凝らす 凝らさない
Lịch sự 凝らします 凝らしません
Quá khứ 凝らした 凝らさなかった
Lịch sự + Quá khứ 凝らしました 凝らしませんでした
Thể て 凝らして 凝らさなくて
Khả năng 凝らせる 凝らせない
Bị động 凝らされる 凝らされない
Sai khiến 凝らさせる 凝らさせない
Mệnh lệnh 凝らせ 凝らすな

Viết tay

凝
ら
す

Câu ví dụ

Anh ấy nheo mắt nhìn vào bóng tối.
絶世の美女が、紅粉青蛾を凝らして現れた。
Một người phụ nữ tuyệt thế giai nhân đã xuất hiện với diện mạo vô cùng xinh đẹp.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng với mắt (目を凝らす) hoặc tai (耳を凝らす) để có nghĩa là căng thẳng để nhận thấy điều gì đó, hoặc với sự khéo léo (工夫を凝らす).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.