Tiếng Nhật

かがみ
Nghĩa: gương
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

毎朝、鏡の前で身だしなみを整える。
Mỗi sáng, tôi đều chỉnh đốn trang phục trước gương.
鏡に映った自分の姿を見る
Tôi nhìn hình dáng của mình phản chiếu trong gương.
面接の前に、鏡を見て服装を整えた。
Trước khi phỏng vấn, tôi nhìn vào gương và chỉnh lại quần áo.
彼は出勤前に鏡の前でネクタイを締めた。
Anh ấy đã thắt cà vạt trước gương trước khi đi làm.
山の上にあるその湖は、鏡のように静かだった。
Hồ nước trên đỉnh núi đó yên tĩnh như một tấm gương.

Ghi chú sử dụng

Vật dụng phản chiếu hình ảnh. Cũng dùng với nghĩa tấm gương, hình mẫu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.