Tiếng Nhật

こえる

きこえる
Nghĩa: nghe thấy; có thể nghe được
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 聴こえる 聴こえない
Lịch sự 聴こえます 聴こえません
Quá khứ 聴こえた 聴こえなかった
Lịch sự + Quá khứ 聴こえました 聴こえませんでした
Thể て 聴こえて 聴こえなくて
Khả năng 聴こえられる 聴こえられない
Bị động 聴こえられる 聴こえられない
Sai khiến 聴こえさせる 聴こえさせない
Mệnh lệnh 聴こえろ 聴こえるな

Viết tay

聴
こ
え
る

Ví dụ

Tiếng sóng có thể nghe thấy từ xa.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả âm thanh đến tai, thường không phải do cố ý lắng nghe.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.