Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

しむ

たのしむ
Nghĩa: tận hưởng; vui thích với
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 愉しむ 愉しまない
Lịch sự 愉しみます 愉しみません
Quá khứ 愉しんだ 愉しまなかった
Lịch sự + Quá khứ 愉しみました 愉しみませんでした
Thể て 愉しんで 愉しまなくて
Khả năng 愉しめる 愉しめない
Bị động 愉しまれる 愉しまれない
Sai khiến 愉しませる 愉しませない
Sai khiến + Bị động 愉しまされる 愉しまされない
Mệnh lệnh 愉しめ 愉しむな

Ví dụ

休日には静かな喫茶店で読書を愉しむ。
Vào những ngày nghỉ, tôi thích đọc sách trong một quán cà phê yên tĩnh.

Ghi chú sử dụng

Đây là một cách viết khác của 楽しむ, đôi khi nhấn mạnh việc thưởng thức một hoạt động dễ chịu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.