Tiếng Nhật

ゆうざい
Nghĩa: có tội
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

有
罪

Câu ví dụ

Tòa án đã tuyên án có tội đối với anh ta.
裁判官は、被告人に有罪の判決を下した。
Thẩm phán đã đưa ra bản án có tội đối với bị cáo.
裁判長は被告に有罪の宣告を言い渡した。
Thẩm phán đã tuyên án có tội đối với bị cáo.
検察官は彼の有罪を立証するために証拠を提示した。
Công tố viên đã đưa ra bằng chứng để chứng minh tội lỗi của anh ta.
陪審員は、証拠を公平に評価し、被告が有罪か無罪かを判断しなければならない。
Các bồi thẩm viên phải đánh giá bằng chứng một cách công bằng và xác định xem bị cáo có tội hay vô tội.
被告の有罪は証拠を見れば事理明白だ。
Tội lỗi của bị cáo là rõ ràng nếu nhìn vào bằng chứng.

Ghi chú sử dụng

Trái nghĩa với '無罪' (vô tội). Chỉ việc đã phạm tội hoặc bị phán quyết là có tội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.