Tiếng Nhật

がける

てがける
Nghĩa: bắt tay vào làm; đảm nhận; thực hiện
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 手がける 手がけない
Lịch sự 手がけます 手がけません
Quá khứ 手がけた 手がけなかった
Lịch sự + Quá khứ 手がけました 手がけませんでした
Thể て 手がけて 手がけなくて
Khả năng 手がけられる 手がけられない
Bị động 手がけられる 手がけられない
Sai khiến 手がけさせる 手がけさせない
Mệnh lệnh 手がけろ 手がけるな

Viết tay

手
が
け
る

Câu ví dụ

Anh ấy đã thực hiện nhiều dự án nổi tiếng từ khi còn trẻ.
彼は有名な小説の和訳を手がけている。
Anh ấy đang thực hiện bản dịch tiếng Nhật cho một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó trực tiếp tham gia hoặc chịu trách nhiệm cho một công việc, dự án nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.