Tiếng Nhật

ほね
Nghĩa: xương; khung; cốt lõi
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: こつ

Nghe phát âm

Viết tay

骨

Câu ví dụ

Anh ấy đã bị gãy xương chân trong một tai nạn.
犬が大きな骨を咥えていた。
Con chó đang ngậm một khúc xương lớn.
魚の骨が歯に挟まった。
Xương cá bị kẹt vào kẽ răng tôi.
この料理は骨が多くて食べにくい。
Món này khó ăn vì có nhiều xương.
犬が骨を銜えて走っている
Con chó đang chạy với khúc xương trong miệng.
彼は折れた骨を接ぐ名医として知られている。
Ông ấy được biết đến là một danh y có khả năng nắn lại xương gãy.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ xương vật lý, khung cấu trúc của một vật thể, cốt lõi của một tổ chức hoặc khí phách mạnh mẽ của một người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.