Tiếng Nhật

すきま
Nghĩa: khe hở; kẽ hở; khoảng trống
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

隙
間

Câu ví dụ

Tôi đã làm rơi chìa khóa vào khe hở giữa đồ nội thất.
冷たい風が隙間から部屋に這入ってきた。
Gió lạnh len vào phòng qua khe hở.
猫が隙間を擦り抜けた。
Con mèo luồn qua khe hở.
石垣の隙間から小さなとかげが顔を出した。
Một con thằn lằn nhỏ thò đầu ra từ kẽ hở của bức tường đá.
窓の隙間から、わずかに光が差し込んでいる。
Ánh sáng chiếu vào một chút qua khe cửa sổ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ không gian hẹp giữa các vật thể, hoặc nghĩa bóng chỉ sự sơ hở, thời gian rảnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.