Tiếng Nhật

ぐんじりょく
Nghĩa: quân sự lực; sức mạnh quân sự
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

軍
事
力

Câu ví dụ

Quốc gia đó đang tăng cường sức mạnh quân sự để củng cố hệ thống phòng thủ.
その国は強大な軍事力を持っている。
Quốc gia đó sở hữu sức mạnh quân sự hùng mạnh.
経済力と軍事力は国力の重要な要素だ。
Sức mạnh kinh tế và quân sự là những yếu tố quan trọng của sức mạnh quốc gia.
その国は軍事力で近隣諸国に対する覇権を握ろうとしている。
Quốc gia đó đang cố gắng nắm giữ bá quyền đối với các nước láng giềng thông qua sức mạnh quân sự.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khả năng tổng thể của một quốc gia trong việc tiến hành chiến tranh hoặc tự vệ, bao gồm binh sĩ, vũ khí và tinh thần chiến đấu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.