Tiếng Nhật

める

すすめる
Nghĩa: giới thiệu, đề cử
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 薦める 薦めない
Lịch sự 薦めます 薦めません
Quá khứ 薦めた 薦めなかった
Lịch sự + Quá khứ 薦めました 薦めませんでした
Thể て 薦めて 薦めなくて
Khả năng 薦められる 薦められない
Bị động 薦められる 薦められない
Sai khiến 薦めさせる 薦めさせない
Mệnh lệnh 薦めろ 薦めるな

Viết tay

薦
め
る

Ví dụ

Những nhà hàng mà bạn tôi giới thiệu lúc nào cũng rất ngon.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi ca ngợi một cái gì đó hoặc một người nào đó và khuyên người khác chọn nó. Có những chữ Hán khác như 勧める (thúc giục ai đó làm gì đó) và 進める (đẩy một cái gì đó về phía trước), nhưng 薦める đặc biệt có nghĩa là 'giới thiệu' hoặc 'đề cử'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.