Tiếng Nhật

さけ
Nghĩa: cá hồi
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: しゃけ

Nghe phát âm

Viết tay

鮭

Câu ví dụ

Cá hồi nướng muối là món sáng điển hình của người Nhật.
鮭は産卵のために、川を遡る。
Cá hồi bơi ngược dòng để đẻ trứng.
この川では鮭がよく獲れる。
Cá hồi thường được đánh bắt ở dòng sông này.
鮭が川を遡行する
Cá hồi bơi ngược dòng trong sông.
鮭は帰巣本能によって生まれた川に戻る。
Cá hồi quay trở lại dòng sông nơi chúng được sinh ra nhờ bản năng quay về tổ.
鮭は産卵のために川を遡上する。
Cá hồi bơi ngược dòng để đẻ trứng.
今日の夕食は鮭の西京焼きとご飯です。
Bữa tối nay là cá hồi nướng miso Saikyo và cơm.

Ghi chú sử dụng

Loài cá thực phẩm phổ biến ở Nhật. Có thể đọc là 'sake' hoặc 'shake'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.