Tiếng Nhật

ていぼう
Nghĩa: đê; đập; bờ kè; bờ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

堤
防

Câu ví dụ

Sau trận mưa lớn, đê của thị trấn đã đứng trước nguy cơ vỡ.
台風によって堤防が破壊された。
Con đê đã bị phá hủy bởi cơn bão.
堤防が決壊するのを懸命に食い止めた。
Họ đã nỗ lực hết mình để ngăn chặn sự vỡ đê.
大雨の影響で、川の水が堤防を越えて流れ出した。
Do mưa lớn, nước sông tràn qua đê và bắt đầu chảy ra ngoài.
災害に備えて、堤防の増強工事が行われた。
Công tác tăng cường đê điều đã được thực hiện để chuẩn bị ứng phó với thiên tai.
大雨の影響で川の堤防が決壊し、辺り一面が浸水した
Do mưa lớn, đê sông đã bị vỡ và toàn bộ khu vực đã bị ngập lụt.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một cấu trúc được xây dựng để ngăn chặn lũ lụt từ sông hoặc biển.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.